Chi tiết bản cập nhật ngày 12/08 của Lineage W SEA
Bản cập nhật ngày 12/08/2026 của Lineage W bổ sung lớp nhân vật Hắc Tiên với hàng loạt trang bị và nhiệm vụ mới.
Đợt bảo trì định kì ngày 12/08/2026 mang đến bản mở rộng quy mô lớn cho Lineage W với trọng tâm là sự xuất hiện của lớp nhân vật mới Hắc Tiên cùng vùng đất trung tâm thế giới Lineage.
Ra mắt Hắc Tiên
Bạn có thể chọn Hệ mới, Hắc Tiên, khi Tạo Nhân Vật.
Khám phá câu chuyện của Hệ Hắc Tiên thông qua Hướng Dẫn và Nhiệm Vụ riêng.
Thêm các Phép dành riêng cho Hắc Tiên.
| Tên Phép | Cấp | Mô tả Phép |
|---|---|---|
| Tiến Công Bóng Tối | Thường | Nhanh chóng tấn công một mục tiêu. |
| Kháng Độc | Thường | Tăng Kháng Độc và khả năng phòng thủ. Khi kích hoạt, đòn đánh thường có xác suất trúng độc lên mục tiêu. |
| Né Đòn Cận Chiến | Cao cấp | Tăng Né tránh cận chiến và Né tránh tầm xa bằng chuyển động linh hoạt. |
| Tinh Linh Thiêu Đốt | Cao cấp | Tăng khả năng tấn công bằng tinh thần rực cháy. |
| Ẩn Giấu | Hiếm | Trở nên vô hình để ẩn thân. (Có thể sử dụng trong chiến đấu PvP) |
| Song Kích | Hiếm | Có xác suất tăng mạnh damage gây lên kẻ địch. |
| Điểm Yếu Bóng Tối | Hiếm | Đòn đánh thường có xác suất làm suy yếu hiệu ứng phòng thủ của mục tiêu. |
| Kích Tốc | Anh hùng | Tăng tốc cơ thể để tăng tốc độ. |
| Nanh Bóng Tối | Anh hùng | Tăng khả năng tấn công bằng năng lượng bóng tối sắc bén. |
| Trói Bóng Tối | Anh hùng | Bao phủ kẻ địch bằng năng lượng bóng tối và gây damage. Có xác suất gây Vết thương chí mạng và ngăn mục tiêu di chuyển. Hạn chế di chuyển: Trói buộc kháng tính Vết thương chí mạng: Chảy máu kháng tính |
| Thông Thạo Chí Mạng | Anh hùng | Thành thạo các đòn đánh chính xác để tăng Bạo kích cận chiến và Sát thương bạo kích cận chiến. Bạo kích cận chiến +5%, Sát thương bạo kích cận chiến +5% Tăng Bạo kích cận chiến +5% mỗi 10 level từ Lv. 50 (tối đa Lv. 80) Tăng Sát thương bạo kích cận chiến +1% mỗi 10 level từ Lv. 50 (tối đa Lv. 80) |
| Phá Giáp | Huyền thoại | Có xác suất tăng mạnh damage mục tiêu phải nhận. |
| Thiêu Đốt Cuối Cùng | Huyền thoại | Thiêu đốt linh hồn để tăng mạnh Né tránh trong thời gian ngắn. |
| Song Kích (Vận Mệnh): Bị Động | Huyền thoại | Thêm hiệu ứng Vận Mệnh cho Song Kích. |
| Song Kích (Vận Mệnh) | Huyền thoại | Có xác suất tăng mạnh damage gây lên kẻ địch. Tăng cường khả năng tấn công, đồng thời khi đánh bại kẻ địch sẽ đặt lại thời gian hồi của một số Phép (Hồi chiêu 30s). Phép áp dụng: Ẩn Giấu, Thiêu Đốt Cuối Cùng |
Thêm vũ khí dành cho Hắc Tiên: Móng Vuốt và Song Đao.
| Tên Trang Bị | Cấp | Phép kích hoạt | Tùy chọn |
|---|---|---|---|
| Móng Vuốt Bóng Tối | Thường | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–11 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–12 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 55% Vũ khí hai tay Gấp Đôi Xác Suất 12% Ngăn hỏng vũ khí |
|
| Móng Vuốt Bạc | Thường | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–10 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–10 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 55% Vũ khí hai tay Gấp Đôi Xác Suất 12% Sát thương lên xác sống 1–20 Ngăn hỏng vũ khí |
|
| Móng Vuốt Kỵ Sĩ Đỏ Cấp Thấp | - | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–12 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–12 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 85% Vũ khí hai tay Gấp Đôi Xác Suất 12% Sát thương thêm vũ khí +1 Ngăn hỏng vũ khí |
|
| Móng Vuốt Đen | Cao cấp | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–13 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–13 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 63% Vũ khí hai tay Ngăn hỏng vũ khí Gấp Đôi Xác Suất 14% |
|
| Hắc Song Đao | Cao cấp | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–16 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–12 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 63% Gấp Đôi Xác Suất 14% Sát thương thêm PVP +1 |
|
| Móng Vuốt Mithril | Hiếm | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–18 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–23 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 73% Vũ khí hai tay Ngăn hỏng vũ khí Sát thương lên xác sống 1–30 Chính xác vũ khí +1 Sát thương thêm vũ khí +1 Gấp Đôi Xác Suất 15% |
|
| Song Đao Hủy Diệt | Hiếm | Độc Kiếm 1% | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–25 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–18 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 73% Vũ khí hai tay Ngăn hỏng vũ khí Sát thương thêm PVP +2 Chính xác vũ khí +2 Gấp Đôi Xác Suất 16% |
| Song Đao Kỵ Sĩ Đỏ Tinh Nhuệ | - | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–15 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–11 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 60% Ngăn hỏng vũ khí Sát thương cận chiến PVE +1 Gấp Đôi Xác Suất 14% |
|
| Song Đao Của Quỷ Vương | Anh hùng | Bệnh Dịch 1% | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–34 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–28 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 95% Vũ khí hai tay Ngăn hỏng vũ khí Sát thương thêm vũ khí +2 Chính xác vũ khí +5 Gấp Đôi Xác Suất 18% Né tránh cận chiến +1 Sát thương thêm PVP +6 Chính xác cận chiến PVP +3 |
| Song Đao Chúa Tể Hắc Ám | Anh hùng | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–32 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–24 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 95% Vũ khí hai tay Ngăn hỏng vũ khí Sát thương thêm vũ khí +2 Chính xác vũ khí +6 Gấp Đôi Xác Suất 18% Né tránh cận chiến +1 Sát thương thêm PVP +3 |
|
| Móng Vuốt Chúa Tể Hắc Ám | Anh hùng | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–26 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–31 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 95% Vũ khí hai tay Ngăn hỏng vũ khí Sát thương lên xác sống 1–40 Sát thương thêm vũ khí +4 Chính xác vũ khí +3 Gấp Đôi Xác Suất 16% |
|
| Móng Vuốt Thịnh Nộ | Huyền thoại | Trảm Kích Đan Xen 3% | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–43 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–46 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 115% Vũ khí hai tay Ngăn hỏng vũ khí Sát thương lên xác sống 1–50 Sát thương thêm vũ khí +8 Chính xác vũ khí +10 Né tránh cận chiến +2 Giảm sát thương +3 Gấp Đôi Xác Suất 20% STR +5 Sát thương thêm PVP +5 |
| Song Đao Gào Thét | Huyền thoại | Lời Nguyền Bóng Tối 3% | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–47 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–50 Tỷ lệ tăng sát thương 20% Tăng sát thương cận chiến 115% Vũ khí hai tay Ngăn hỏng vũ khí Sát thương lên xác sống 1–55 Sát thương thêm vũ khí +11 Chính xác vũ khí +14 Né tránh cận chiến +2 Giảm sát thương +5 Gấp Đôi Xác Suất 23% STR +5 Sát thương thêm PVP +8 |
Thêm Sưu Tập mới cùng với Trang Bị của Hệ Hắc Tiên.
Sau đây là các Vật Phẩm Sưu Tập không khắc ấn.
| Tên Sưu Tập | Hiệu ứng Sưu Tập | Vật Phẩm |
|---|---|---|
| Hắc Tiên - Vũ khí thường | HP tối đa +5 | Móng Vuốt Bóng Tối +0 Móng Vuốt Bạc +0 |
| Hắc Tiên - Vũ khí thường cường hóa I | Phòng thủ vật lý PVE +1 | Móng Vuốt Bóng Tối +6 Móng Vuốt Bạc +6 |
| Hắc Tiên - Vũ khí thường cường hóa II | Phòng thủ phép thuật PVE +1 | Móng Vuốt Bóng Tối +7 Móng Vuốt Bạc +7 |
| Hắc Tiên - Vũ khí thường cường hóa III | Chính xác cận chiến +1 Chính xác tầm xa +1 Chính xác phép thuật +1 |
Móng Vuốt Bóng Tối +9 Móng Vuốt Bạc +9 |
| Hắc Tiên - Vũ khí cao cấp | MP tối đa +20 | Hắc Song Đao +0 Móng Vuốt Đen +0 |
| Hắc Tiên - Vũ khí cao cấp cường hóa I | CON +1 | Hắc Song Đao +6 Móng Vuốt Đen +6 |
| Hắc Tiên - Vũ khí cao cấp cường hóa II | HP tối đa +30 | Hắc Song Đao +7 Móng Vuốt Đen +7 |
| Hắc Tiên - Vũ khí cao cấp cường hóa III | Phòng thủ vật lý +1 | Hắc Song Đao +9 Móng Vuốt Đen +9 |
| Hắc Tiên - Vũ khí hiếm cường hóa I | Sát thương phép thuật +1 | Song Đao Hủy Diệt +6 Móng Vuốt Mithril +6 |
| Hắc Tiên - Vũ khí hiếm cường hóa II | Sát thương cận chiến +1 Sát thương phép thuật +1 Sát thương tầm xa +1 |
Song Đao Hủy Diệt +7 Móng Vuốt Mithril +7 |
| Hắc Tiên - Vũ khí hiếm cường hóa III | Bỏ qua giảm sát thương +1 | Song Đao Hủy Diệt +9 Móng Vuốt Mithril +9 |
| Hắc Tiên - Vũ khí đặc biệt | Chính xác phép thuật +1 | Song Đao Hủy Diệt +9 Móng Vuốt Mithril +9 |
| Tiên Tộc & Hắc Tiên I | Hồi phục HP +1 | Móng Vuốt Bóng Tối +6 Móng Vuốt Bạc +6 Cung Tiên Tộc +6 Cung +6 |
| Tiên Tộc & Hắc Tiên II | HP tối đa +20 | Móng Vuốt Bóng Tối +7 Móng Vuốt Bạc +7 Cung Tiên Tộc +7 Cung +7 |
| Tiên Tộc & Hắc Tiên III | Sát thương cận chiến +1 Sát thương phép thuật +1 Sát thương tầm xa +1 |
Móng Vuốt Bóng Tối +9 Móng Vuốt Bạc +8 Cung Tiên Tộc +8 Cung +8 |
| Vũ khí cận chiến thường tốt nhất | Chính xác cận chiến +1 Chính xác tầm xa +1 Chính xác phép thuật +1 |
Móng Vuốt Bạc +9 Ngân Quang Quỷ Kiếm +9 Trường Kiếm Bạc +9 |
| Vũ khí tầm xa thường tốt nhất | Phòng thủ phép thuật +1 HP tối đa +100 |
Cung Thợ Săn +9 Cung Tiên Tộc +9 Pháo Tự Động Bạc +9 |
| Tiên Tộc & Hắc Tiên cường hóa I | Hồi phục MP +1 | Móng Vuốt Đen +6 Hắc Song Đao +6 Trường Cung +6 Nỏ +6 Bột Chúc Phúc Cao Cấp 1 |
| Tiên Tộc & Hắc Tiên cường hóa II | Sát thương cận chiến PVE +1 Sát thương phép thuật PVE +1 Sát thương tầm xa PVE +1 |
Móng Vuốt Đen +7 Hắc Song Đao +7 Trường Cung +7 Nỏ +7 Bột Chúc Phúc Cao Cấp 1 |
| Tiên Tộc & Hắc Tiên cường hóa III | Phòng thủ phép thuật +1 | Móng Vuốt Đen +9 Hắc Song Đao +9 Trường Cung +9 Nỏ +9 Bột Chúc Phúc Cao Cấp 1 |
| Bộ hồi phục mana cường hóa | Hồi phục MP +1 | Giày Bông +6 Áo Choàng Bông +6 Áo Choàng Không Tay Ma Lực +6 Bột Chúc Phúc Cao Cấp 1 |
| Luôn sẵn sàng đỡ đòn! | Phòng thủ vật lý +1 | Khiên Thép +5 Khiên Linh Hồn Tinh Linh +7 Chúc Phúc Của Ellum +7 |
| Khởi đầu hành trình I | STR +1 | Kiếm Mảnh Hai Cạnh Sắc +8 Mũ Bảo Vệ Phép Thuật +5 Giáp Xích Bảo Vệ Phép Thuật +5 Áo Choàng Không Tay Ma Thuật Kháng Phép Thuật +5 Mặt Nạ Hiệp Sĩ +5 Giáp Chân Bảo Vệ Phép Thuật +5 |
| Khởi đầu hành trình II | Phòng thủ vật lý +1 | Đại Kiếm Bạc +8 Giáp Kim Loại Thép +5 Tấm Che Mặt Bằng Thép +5 Găng Tay Thép +5 Giày Thép +5 Khiên Thép +5 |
| Khởi đầu hành trình III | DEX +1 | Nỏ +8 Vấu Đỡ Ngón Tay Của Cung Thủ +5 Giáp Chân Sắt +5 Khiên Linh Hồn Tinh Linh +7 Giáp Vai Sức Mạnh +2 Áo Choàng Không Tay Bảo Vệ +5 |
| Khởi đầu hành trình IV | INT +1 | Gậy Ma Lực +8 Cấm Thư +5 Áo Choàng Bông +5 Giày Bông +5 Áo Choàng Không Tay Ma Lực +5 Khiên Phản Chiếu +5 |
| Khởi đầu hành trình V | Phòng thủ phép thuật +1 | Móng Vuốt Đen +6 Mũ Bảo Vệ Phép Thuật +4 Giáp Xích Bảo Vệ Phép Thuật +4 Áo Choàng Không Tay Ma Thuật Kháng Phép Thuật +4 Găng Tay Thép +4 Giày Thép +4 |
| Khởi đầu hành trình VI | Phòng thủ phép thuật +1 | Pháo Tự Động Xám +6 Giày Cổ Ngắn +5 Áo +5 Găng Tay +5 Giáp Chân Da +5 Giáp Da Có Chốt +5 |
| Khởi đầu hành trình VII | Phòng thủ vật lý +1 | Quỷ Kiếm Năng Lượng +8 Mũ Bảo Vệ Phép Thuật +6 Giáp Xích Bảo Vệ Phép Thuật +6 Áo Choàng Không Tay Ma Thuật Kháng Phép Thuật +6 Găng Tay Thép +6 Giày Thép +6 |
| Bộ 3 Móng Vuốt | Bỏ qua giảm sát thương +1 | Móng Vuốt Bóng Tối +7 Móng Vuốt Đen +7 Móng Vuốt Mithril +7 Bột Chúc Phúc Hiếm 1 |
| Sinh lực bền bỉ | Giảm sát thương +1 | Khiên Của Thủ Lĩnh +8 Khiên Của Hiệp Sĩ Bạc +6 Giáp Vai Đấu Sĩ Cổ Đại +3 Khiên Thép +6 Khiên Linh Hồn Tinh Linh +8 Khiên Phản Chiếu +6 Giáp Vai Sức Mạnh +3 Bột Chúc Phúc Hiếm 1 |
| Găng tay đặc biệt II | Sát thương cận chiến +1 Sát thương phép thuật +1 Sát thương tầm xa +1 |
Găng Tay Sức Mạnh +7 Găng Tay Xạ Thủ +4 Găng Tay Của Anh Hùng Người Thằn Lằn +1 Găng Tay Đá +4 Găng Tay Phép Thuật +4 Bột Chúc Phúc Hiếm 1 |
Sau đây là các Vật Phẩm Sưu Tập khắc ấn.
| Tên Sưu Tập | Hiệu ứng Sưu Tập | Nguyên liệu |
|---|---|---|
| Hắc Tiên - Vũ khí thường | HP tối đa +5 | Móng Vuốt Bóng Tối +0 Móng Vuốt Bạc +0 |
| Hắc Tiên - Vũ khí thường cường hóa I | Phòng thủ vật lý PVE +1 | Móng Vuốt Bóng Tối +6 Móng Vuốt Bạc +6 |
| Hắc Tiên - Vũ khí thường cường hóa II | Phòng thủ phép thuật PVE +1 | Móng Vuốt Bóng Tối +7 Móng Vuốt Bạc +7 |
| Hắc Tiên - Vũ khí thường cường hóa III | Chính xác cận chiến +1 Chính xác tầm xa +1 Chính xác phép thuật +1 |
Móng Vuốt Bóng Tối +9 Móng Vuốt Bạc +9 |
| Hắc Tiên - Vũ khí cao cấp | MP tối đa +20 | Hắc Song Đao +0 Móng Vuốt Đen +0 |
| Hắc Tiên - Vũ khí hiếm cường hóa I | CON +1 | Hắc Song Đao +6 Móng Vuốt Đen +6 |
| Hắc Tiên - Vũ khí hiếm cường hóa II | HP tối đa +30 | Hắc Song Đao +7 Móng Vuốt Đen +7 |
| Hắc Tiên - Vũ khí hiếm cường hóa III | Phòng thủ vật lý +1 | Hắc Song Đao +9 Móng Vuốt Đen +9 |
| Hắc Tiên - Vũ khí hiếm cường hóa I | Sát thương phép thuật +1 | Song Đao Hủy Diệt +6 Móng Vuốt Mithril +6 |
| Hắc Tiên - Vũ khí hiếm cường hóa II | Sát thương cận chiến +1 Sát thương phép thuật +1 Sát thương tầm xa +1 |
Song Đao Hủy Diệt +7 Móng Vuốt Mithril +7 |
| Hắc Tiên - Vũ khí hiếm cường hóa III | Bỏ qua giảm sát thương +1 | Song Đao Hủy Diệt +9 Móng Vuốt Mithril +9 |
| Hắc Tiên - Vũ khí đặc biệt | Chính xác phép thuật +1 | Song Đao Hủy Diệt +9 Móng Vuốt Mithril +9 |
| Vũ Khí Kỵ Sĩ Đỏ Tinh Nhuệ | Chính xác cận chiến +1 Chính xác tầm xa +1 Chính xác phép thuật +1 |
Song Đao Kỵ Sĩ Đỏ Tinh Nhuệ khắc ấn +7 |
| Tiên Tộc & Hắc Tiên I | Hồi phục HP +1 | Móng Vuốt Bóng Tối +6 Móng Vuốt Bạc +6 Cung Tiên Tộc +6 Cung +6 |
| Tiên Tộc & Hắc Tiên II | HP tối đa +20 | Móng Vuốt Bóng Tối +7 Móng Vuốt Bạc +7 Cung Tiên Tộc +7 Cung +7 |
| Tiên Tộc & Hắc Tiên III | Sát thương cận chiến +1 Sát thương phép thuật +1 Sát thương tầm xa +1 |
Móng Vuốt Bóng Tối +9 Móng Vuốt Bạc +8 Cung Tiên Tộc +8 Cung +8 |
| Vũ khí cận chiến thường tốt nhất | Chính xác cận chiến +1 Chính xác tầm xa +1 Chính xác phép thuật +1 |
Móng Vuốt Bạc +9 Ngân Quang Quỷ Kiếm +9 Trường Kiếm Bạc +9 |
| Vũ khí tầm xa thường tốt nhất | Phòng thủ phép thuật +1 HP tối đa +100 |
Cung Thợ Săn +9 Cung Tiên Tộc +9 Pháo Tự Động Bạc +9 |
| Tiên Tộc & Hắc Tiên cường hóa I | Hồi phục MP +1 | Móng Vuốt Đen +6 Hắc Song Đao +6 Trường Cung +6 Nỏ +6 Bột Chúc Phúc Cao Cấp 1 |
| Tiên Tộc & Hắc Tiên cường hóa II | Sát thương cận chiến PVE +1 Sát thương phép thuật PVE +1 Sát thương tầm xa PVE +1 |
Móng Vuốt Đen +7 Hắc Song Đao +7 Trường Cung +7 Nỏ +7 Bột Chúc Phúc Cao Cấp 1 |
| Tiên Tộc & Hắc Tiên cường hóa III | Phòng thủ phép thuật +1 | Móng Vuốt Đen +9 Hắc Song Đao +9 Trường Cung +9 Nỏ +9 Bột Chúc Phúc Cao Cấp 1 |
| Bộ hồi phục mana cường hóa | Hồi phục MP +1 | Giày Bông +6 Áo Choàng Bông +6 Áo Choàng Không Tay Ma Lực +6 Bột Chúc Phúc Cao Cấp 1 |
| Luôn sẵn sàng đỡ đòn! | Phòng thủ vật lý +1 | Khiên Thép +5 Khiên Linh Hồn Tinh Linh +7 Chúc Phúc Của Ellum +7 |
| Khởi đầu hành trình I | STR +1 | Kiếm Mảnh Hai Cạnh Sắc +8 Mũ Bảo Vệ Phép Thuật +5 Giáp Xích Bảo Vệ Phép Thuật +5 Áo Choàng Không Tay Ma Thuật Kháng Phép Thuật +5 Mặt Nạ Hiệp Sĩ +5 Giáp Chân Bảo Vệ Phép Thuật +5 |
| Khởi đầu hành trình II | Phòng thủ vật lý +1 | Đại Kiếm Bạc +8 Giáp Kim Loại Thép +5 Tấm Che Mặt Bằng Thép +5 Găng Tay Thép +5 Giày Thép +5 Khiên Thép +5 |
| Khởi đầu hành trình III | DEX +1 | Nỏ +8 Vấu Đỡ Ngón Tay Của Cung Thủ +5 Giáp Chân Sắt +5 Khiên Linh Hồn Tinh Linh +7 Giáp Vai Sức Mạnh +2 Áo Choàng Không Tay Bảo Vệ +5 |
| Khởi đầu hành trình IV | INT +1 | Gậy Ma Lực +8 Cấm Thư +5 Áo Choàng Bông +5 Giày Bông +5 Áo Choàng Không Tay Ma Lực +5 Khiên Phản Chiếu +5 |
| Khởi đầu hành trình V | Phòng thủ phép thuật +1 | Móng Vuốt Đen +6 Mũ Bảo Vệ Phép Thuật +4 Giáp Xích Bảo Vệ Phép Thuật +4 Áo Choàng Không Tay Ma Thuật Kháng Phép Thuật +4 Găng Tay Thép +4 Giày Thép +4 |
| Khởi đầu hành trình VI | Phòng thủ phép thuật +1 | Pháo Tự Động Xám +6 Giày Cổ Ngắn +5 Áo +5 Gloves +5 Giáp Chân Da +5 Giáp Da Có Chốt +5 |
| Khởi đầu hành trình VII | Phòng thủ vật lý +1 | Quỷ Kiếm Năng Lượng +8 Mũ Bảo Vệ Phép Thuật +6 Giáp Xích Bảo Vệ Phép Thuật +6 Áo Choàng Không Tay Ma Thuật Kháng Phép Thuật +6 Găng Tay Thép +6 Giày Thép +6 |
| Bộ 3 Móng Vuốt | Bỏ qua giảm sát thương +1 | Móng Vuốt Bóng Tối +7 Móng Vuốt Đen +7 Móng Vuốt Mithril +7 Bột Chúc Phúc Hiếm 1 |
| Sinh lực bền bỉ | Giảm sát thương +1 | Khiên Của Thủ Lĩnh +8 Khiên Của Hiệp Sĩ Bạc +6 Giáp Vai Đấu Sĩ Cổ Đại +3 Khiên Thép +6 Khiên Linh Hồn Tinh Linh +8 Khiên Phản Chiếu +6 Giáp Vai Sức Mạnh +3 Bột Chúc Phúc Hiếm 1 |
| Găng tay đặc biệt II | Sát thương cận chiến +1 Sát thương phép thuật +1 Sát thương tầm xa +1 |
Găng Tay Sức Mạnh +7 Găng Tay Xạ Thủ +4 Găng Tay Của Anh Hùng Người Thằn Lằn +1 Găng Tay Đá +4 Găng Tay Phép Thuật +4 Bột Chúc Phúc Hiếm 1 |
Thêm công thức Craft mới cùng với các Vật Phẩm mới của Hệ Hắc Tiên.
| Cấp | Loại | Tên Vật Phẩm | Nguyên liệu chế tạo |
|---|---|---|---|
| Thường | Vũ Khí | Móng Vuốt Bóng Tối (Khắc Ấn) | Quặng 10 10.000 Adena |
| Thường | Vũ Khí | Móng Vuốt Bạc (Khắc Ấn) | Quặng 10 10.000 Adena |
| Cao cấp | Vũ Khí | Móng Vuốt Đen (Khắc Ấn) | Quặng 100 Tinh Chất của Quái Vật 3 300.000 Adena |
| Cao cấp | Vũ Khí | Hắc Song Đao (Khắc Ấn) | Quặng 100 Tinh Chất của Quái Vật 3 300.000 Adena |
| Hiếm | Vũ Khí | Song Đao Hủy Diệt | Công Thức Chế Tạo Vũ Khí Hiếm 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Hiếm 1 Quặng 200 1.000.000 Adena |
| Hiếm | Vũ Khí | Móng Vuốt Mithril | Công Thức Chế Tạo Vũ Khí Hiếm 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Hiếm 1 Quặng 150 1.000.000 Adena |
| Anh hùng | Vũ Khí | Song Đao Của Quỷ Vương | Công Thức Chế Tạo Vũ Khí Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 Quặng 1.000 Tinh Chất Của Ác Quỷ 5 Bột Chúc Phúc Thường 1.000 10.000.000 Adena |
| Anh hùng | Vũ Khí | Song Đao Chúa Tể Hắc Ám | Công Thức Chế Tạo Vũ Khí Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 Quặng 1.000 Tinh Chất Hủy Diệt 5 Bột Chúc Phúc Thường 1.000 Tinh Thể Sức Mạnh 30 10.000.000 Adena |
| Anh hùng | Vũ Khí | Móng Vuốt Chúa Tể Hắc Ám | Công Thức Chế Tạo Vũ Khí Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 Orichalcum 100 Tinh Chất Hủy Diệt 5 Bột Chúc Phúc Thường 1.000 Tinh Thể Sức Mạnh 30 10.000.000 Adena |
| Huyền thoại | Vũ Khí | Móng Vuốt Thịnh Nộ | Công Thức Chế Tạo Vũ Khí Truyền Thuyết 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Truyền Thuyết 1 Orichalcum 200 Tinh Chất Phán Quyết 3 Bột Chúc Phúc Thường 3.000 100.000.000 Adena |
Thêm Thẻ Biến Hình mới liên quan đến Hệ Hắc Tiên.
| Tên | Cấp | Hiệu ứng | Biến Hình - Phép | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|
| Hắc Tiên Thần Thoại (Nam/Nữ) | Thần thoại | Tốc đánh +100% Tốc độ thi triển +40% Di chuyển +12% Sát thương cận chiến +5 Chính xác cận chiến +6 Bỏ qua né tránh cận chiến +3 Giảm sát thương +5 |
Sự Im Lặng Của Hắc Tiên | Đòn đánh linh hồn hắc ám +10% Kháng linh hồn hắc ám +10% |
| Tia Sét Hồi Phục | Loại bỏ choáng |
Mở rộng lục địa - Aden
Nhiệm Vụ Chính Tuyến có thể bắt đầu từ Lv. 50 sau khi hoàn thành toàn bộ Nhiệm Vụ Chính Tuyến tại Windawood.
Nhiệm Vụ Khu Vực và Nhiệm Vụ Huy Hiệu tại Aden sẽ được thêm vào.
Nhiều quái vật mới sẽ xuất hiện trên khắp Lục Địa Aden.
Thu thập nguyên liệu Codex từ các quái vật mới để hoàn thành những mục Codex mới được thêm vào.
Có thể khám phá các khu vực sau tại Aden.
- Lục Địa Aden
- Lâu Đài Aden và Quảng Trường Làng Aden
- Nhà Thờ Aden
- Nông Trại Aden
- Hầm Ngục Bí Mật Lâu Đài Aden
- Rừng Gương
- Lều phù thủy
- Khu Vườn Của Mùa Xuân Qua Đi
- Rừng Ánh Sáng và Bóng Tối
- Hẻm Núi Khổng Lồ
Boss mới sẽ xuất hiện tại Aden.
- Tàn Thi Đen Laius: Hầm Ngục Bí Mật Lâu Đài Aden Tầng 3
- Alscaria Kẻ Bị Quên Lãng: Rừng Gương
- Ramashu Kẻ Trừng Phạt: Khu Vườn Của Mùa Xuân Qua Đi
- Hắc Hổ Champawat: Nông Trại Aden
- Macken: Hầm Ngục Bí Mật Lâu Đài Aden Tầng 1, 2
- Đồ Tể Mauritia: Rừng Ánh Sáng và Bóng Tối
- Urthorn Ăn Núi: Hẻm Núi Khổng Lồ
- Gorthorne Nuốt Đá: Hẻm Núi Khổng Lồ
Thêm vật phẩm mới Phước Lành Hắc Linh. Có thể chế tạo bằng cách sử dụng 300 Đá Linh Hồn Hắc Linh.
Có thể chế tạo Phước Lành Hắc Linh lên Cấp cao hơn bằng Đá Linh Hồn Hắc Linh.
| Cấp | Bậc | Hiệu ứng |
|---|---|---|
| Thường | Lv.0 | HP tối đa +100 MP tối đa +50 |
| Lv.1 | HP tối đa +150 MP tối đa +50 |
|
| Lv.2 | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 HP tối đa +150 MP tối đa +75 |
|
| Lv.3 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 HP tối đa +150 MP tối đa +75 |
|
| Cao cấp | Lv.0 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 HP tối đa +150 MP tối đa +75 Giảm sát thương PVE +1 |
| Lv.1 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +2 HP tối đa +150 MP tối đa +75 Giảm sát thương PVE +1 |
|
| Lv.2 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +2 HP tối đa +150 MP tối đa +75 Giảm sát thương PVE +1 |
|
| Lv.3 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +2 HP tối đa +200 MP tối đa +75 Giảm sát thương PVE +1 |
|
| Lv.4 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +3 HP tối đa +200 MP tối đa +100 Giảm sát thương PVE +1 |
|
| Lv.5 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +3 Phòng thủ vật lý PVE +1 Phòng thủ phép thuật PVE +1 HP tối đa +200 MP tối đa +100 Giảm sát thương PVE +1 |
|
| Hiếm | Lv.0 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +3 Phòng thủ vật lý PVE +1 Phòng thủ phép thuật PVE +1 HP tối đa +200 MP tối đa +100 Giảm sát thương PVE +2 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Lv.1 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +3 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +3 Phòng thủ vật lý PVE +1 Phòng thủ phép thuật PVE +1 HP tối đa +200 MP tối đa +100 Giảm sát thương PVE +2 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
|
| Lv.2 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +3 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +3 Phòng thủ vật lý PVE +1 Phòng thủ phép thuật PVE +1 HP tối đa +250 MP tối đa +100 Giảm sát thương PVE +2 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
|
| Lv.3 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +4 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +3 Phòng thủ vật lý PVE +1 Phòng thủ phép thuật PVE +1 HP tối đa +250 MP tối đa +125 Giảm sát thương PVE +2 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
|
| Lv.4 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +4 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +3 Phòng thủ vật lý PVE +1 Phòng thủ phép thuật PVE +1 HP tối đa +250 MP tối đa +125 Giảm sát thương PVE +2 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 Phòng thủ vật lý +1 |
|
| Lv.5 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +4 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +4 Phòng thủ vật lý PVE +1 Phòng thủ phép thuật PVE +1 HP tối đa +250 MP tối đa +125 Giảm sát thương PVE +3 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 Phòng thủ vật lý +1 |
|
| Lv.6 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +4 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +4 Phòng thủ vật lý PVE +2 Phòng thủ phép thuật PVE +2 HP tối đa +250 MP tối đa +125 Giảm sát thương PVE +3 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 Phòng thủ vật lý +1 Phòng thủ phép thuật +1 |
|
| Lv.7 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +5 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +5 Phòng thủ vật lý PVE +2 Phòng thủ phép thuật PVE +2 HP tối đa +250 MP tối đa +125 Giảm sát thương PVE +3 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 Phòng thủ vật lý +1 Phòng thủ phép thuật +1 |
|
| Anh hùng | Lv.0 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +5 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +5 Phòng thủ vật lý PVE +2 Phòng thủ phép thuật PVE +2 HP tối đa +250 MP tối đa +125 Giảm sát thương PVE +4 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 Phòng thủ vật lý +1 Phòng thủ phép thuật +1 |
| Lv.1 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +5 Phòng thủ vật lý PVE +2 Phòng thủ phép thuật PVE +2 HP tối đa +250 MP tối đa +125 Giảm sát thương PVE +4 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 Phòng thủ vật lý +1 Phòng thủ phép thuật +1 |
|
| Lv.2 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +5 Phòng thủ vật lý PVE +2 Phòng thủ phép thuật PVE +2 HP tối đa +250 MP tối đa +125 Giảm sát thương PVE +4 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Phòng thủ vật lý +1 Phòng thủ phép thuật +1 |
|
| Lv.3 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +6 Phòng thủ vật lý PVE +3 Phòng thủ phép thuật PVE +2 HP tối đa +250 MP tối đa +125 Giảm sát thương PVE +4 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Phòng thủ vật lý +1 Phòng thủ phép thuật +1 |
|
| Lv.4 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +6 Phòng thủ vật lý PVE +3 Phòng thủ phép thuật PVE +3 HP tối đa +250 MP tối đa +125 Giảm sát thương PVE +4 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Phòng thủ vật lý +2 Phòng thủ phép thuật +1 |
|
| Lv.5 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Phòng thủ vật lý PVE +3 Phòng thủ phép thuật PVE +3 HP tối đa +300 MP tối đa +125 Giảm sát thương PVE +4 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Phòng thủ vật lý +2 Phòng thủ phép thuật +1 |
|
| Lv.6 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Phòng thủ vật lý PVE +3 Phòng thủ phép thuật PVE +4 HP tối đa +300 MP tối đa +150 Giảm sát thương PVE +4 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Phòng thủ vật lý +2 Phòng thủ phép thuật +2 |
|
| Lv.7 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Phòng thủ vật lý PVE +4 Phòng thủ phép thuật PVE +4 HP tối đa +300 MP tối đa +150 Giảm sát thương PVE +5 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Phòng thủ vật lý +2 Phòng thủ phép thuật +2 |
|
| Lv.8 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Phòng thủ vật lý PVE +4 Phòng thủ phép thuật PVE +4 HP tối đa +300 MP tối đa +150 Giảm sát thương PVE +5 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +2 Phòng thủ vật lý +2 Phòng thủ phép thuật +2 |
|
| Lv.9 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Phòng thủ vật lý PVE +4 Phòng thủ phép thuật PVE +4 HP tối đa +300 MP tối đa +150 Giảm sát thương PVE +5 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Phòng thủ vật lý +2 Phòng thủ phép thuật +2 |
|
| Huyền thoại | Lv.0 | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +7 Phòng thủ vật lý PVE +4 Phòng thủ phép thuật PVE +4 HP tối đa +400 MP tối đa +200 Giảm sát thương PVE +5 Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Phòng thủ vật lý +3 Phòng thủ phép thuật +3 |
Thêm các Sưu Tập mới cùng với Blessing mới như sau.
| Tên Sưu Tập | Hiệu ứng Sưu Tập | Nguyên liệu |
|---|---|---|
| Sưu Tập Đá Linh Hồn Hắc Linh | Sát thương thêm PVE +1 | Đá Linh Hồn Hắc Linh 550 |
| Chính xác PVE +1 | Đá Linh Hồn Hắc Linh 400 | |
| Giảm sát thương PVE +1 | Đá Linh Hồn Hắc Linh 400 | |
| Phòng thủ vật lý PVE +1 | Đá Linh Hồn Hắc Linh 300 | |
| Bỏ qua Phòng thủ vật lý PVE +1 | Đá Linh Hồn Hắc Linh 300 | |
| Phòng thủ phép thuật PVE +1 | Đá Linh Hồn Hắc Linh 250 | |
| Bỏ qua Phòng thủ phép thuật PVE +1 | Đá Linh Hồn Hắc Linh 250 | |
| HP tối đa +150 | Đá Linh Hồn Hắc Linh 200 | |
| MP tối đa +50 | Đá Linh Hồn Hắc Linh 50 |
Thêm 2 Thẻ Biến Hình mới.
| Tên Biến Hình | Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|---|
| Mèo Flush | Thường | Hồi MP +1 Di chuyển +3% Không thể tấn công Không thể dùng phép thuật Không thể dùng kỹ năng |
| Mèo Leon | Cao cấp | Hồi HP +1 Di chuyển +5% Không thể tấn công Không thể dùng phép thuật Không thể dùng kỹ năng |
Thêm Sưu Tập mới cùng với các Thẻ Biến Hình mới.
| Tên Sưu Tập | Hiệu ứng Sưu Tập | Nguyên liệu |
|---|---|---|
| Looking for Family | Bỏ qua giảm sát thương +1 | Mèo Leon Hiệp Sĩ Tòng Quân Thợ Săn Tòng Quân Lính Thuê Tòng Quân |
| Nhóm Bạn Áo Choàng | MP +10 | Mèo Flush Kỵ Sỹ Hiệp Sĩ Đen Chiến Binh Hiệp Sĩ Đen Kiếm Sĩ Hiệp Sĩ Đen Pháp Sư Hiệp Sĩ Đen |
Ra mắt trang bị mới
Vũ Khí mới sẽ được thêm vào.
| Tên Trang Bị | Tùy chọn Trang Bị |
|---|---|
| Trường Cung Tha Hóa | Tỷ lệ tăng sát thương +12% Tăng tầm xa +30% Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–26 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–23 Sát thương lên xác sống 1–40 Sát thương thêm vũ khí +2 Chính xác vũ khí +4 Bỏ qua giảm sát thương +1 DEX +1 Ngăn hỏng vũ khí Hiệu quả Xuyên Phá Vũ khí hai tay Kích hoạt: Mũi Tên Tấn Công 1% |
| Song Thủ Kiếm Của Hắc Tàn Thi | Tỷ lệ tăng sát thương +37% Tăng sát thương cận chiến +65% Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–31 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–33 Sát thương lên xác sống 1–40 Sát thương thêm vũ khí +3 Chính xác vũ khí +4 Bỏ qua giảm sát thương +1 STR +1 Ngăn hỏng vũ khí Vũ khí hai tay Kích hoạt: Lời Nguyền Tàn Thi 1% |
| Gậy Thiên Thần | Sát thương lên kẻ địch nhỏ 1–11 Sát thương lên kẻ địch lớn 1–11 Sát thương lên xác sống 1–40 Chính xác vũ khí +6 Chính xác phép thuật +3 INT +3 Hồi MP +3 Ngăn hỏng vũ khí Kích hoạt: Biến Thành Xác Sống 3% |
Phòng cụ mới sẽ được thêm vào.
| Tên Trang Bị | Tùy chọn Trang Bị |
|---|---|
| Vòng Khuyên Của Cerenis | HP +300 Phòng thủ vật lý +14 HP tối đa +3% Tăng sát thương phép thuật +2 Chính xác phép thuật +3 INT +3 Hồi phục MP +10 MP tối đa +30 |
| Mũ Của Hắc Tàn Thi | HP +380 Phòng thủ vật lý +16 Phòng thủ phép thuật +7 HP tối đa +3% Giảm sát thương +3 Hồi phục HP +5 |
| Áo Choàng Cerenis | HP +200 Phòng thủ vật lý +16 Giảm trì trệ đòn đánh +3% Tăng sát thương phép thuật +4 INT +5 MP tối đa +30 Hồi phục MP +13 |
| Giáp Của Hắc Tàn Thi | HP +400 Phòng thủ vật lý +18 Phòng thủ phép thuật +10 Giảm trì trệ đòn đánh +3% Giảm sát thương +3 Hồi phục HP +7 |
| Giáp Chân Titan | HP +500 Phòng thủ vật lý +14 Phòng thủ phép thuật +7 Thưởng trọng lượng +3% Giảm sát thương +3 Thưởng trọng lượng +500 |
| Giày Của Cerenis | HP +280 Phòng thủ vật lý +13 Tốc độ di chuyển +3% INT +3 Chính xác phép thuật +4 MP tối đa +30 Hồi phục MP +5 |
| Giày Của Hắc Tàn Thi | HP +380 Phòng thủ vật lý +15 Phòng thủ phép thuật +5 Tốc độ di chuyển +3% Giảm sát thương +2 Hồi phục HP +3 |
| Găng Tay Của Cerenis | HP +280 Phòng thủ vật lý +11 Tốc độ tấn công +3% INT +3 Tăng sát thương phép thuật +4 Chính xác phép thuật +4 Hồi phục MP +3 MP tối đa +30 |
| Găng Tay Của Hắc Tàn Thi | HP +350 Phòng thủ vật lý +13 Phòng thủ phép thuật +5 Tốc độ tấn công +3% Giảm sát thương +3 Hồi phục HP +2 |
| Mũ Tha Hóa | HP +100 Phòng thủ vật lý +10 Phòng thủ phép thuật +3 HP tối đa +2% DEX +2 Chính xác tầm xa +2 |
| Giáp Da Của Demonbane | HP +150 Phòng thủ vật lý +12 Giảm trì trệ đòn đánh +2% Sát thương tầm xa +2 MP tối đa +30 |
| Áo Choàng Của Demonbane | HP +100 Phòng thủ vật lý +12 Giảm trì trệ đòn đánh +2% Tăng sát thương phép thuật +1 MP tối đa +50 Hồi phục MP +5 |
| Giáp Kim Loại Demonbane | HP +200 Phòng thủ vật lý +13 Giảm trì trệ đòn đánh +2% Sát thương cận chiến +2 Hồi phục HP +7 |
| Áo Choàng của Đội Trưởng Lính Thuê | HP +200 Phòng thủ vật lý +7 Phòng thủ phép thuật +7 Tăng MP tối đa +2% STR +2 Thưởng trọng lượng +100 |
| Áo Choàng Da Hắc Hổ | HP +100 Phòng thủ vật lý +6 Phòng thủ phép thuật +7 Tăng MP tối đa +2% DEX +2 Thưởng trọng lượng +100 |
| Giáp Chân Tha Hóa | HP +140 Phòng thủ vật lý +7 Thưởng trọng lượng +2% Chính xác tầm xa +3 Sát thương tầm xa +2 Thưởng trọng lượng +100 |
| Giáp Vai Cuồng Binh | Phòng thủ vật lý +8 Sát thương cận chiến +4 STR +2 |
| Mặt Nạ Rồng Đất Tỏa Sáng | Phòng thủ vật lý +1 Thưởng trọng lượng +50 |
| Mặt Nạ Chiến Sĩ Tỏa Sáng | Phòng thủ vật lý +1 Thưởng EXP khi đối đầu với Rồng Đất +1% Thưởng EXP khi đối đầu với Quái Vật Rồng Đất +1% |
Phụ Kiện mới sẽ được thêm vào.
| Tên Trang Bị | Tùy chọn Trang Bị |
|---|---|
| Dây Chuyền Của Alscaria | HP tối đa +100 Phòng thủ vật lý +7 Phòng thủ phép thuật +7 CON +4 Giảm sát thương +2 Kháng Choáng +5% |
| Nhẫn Của Alscaria | HP tối đa +130 Phòng thủ vật lý +3 Phòng thủ phép thuật +3 Bỏ qua giảm sát thương +1 Chính xác cận chiến +3 Hồi phục HP +5 |
| Đai Titan | Thưởng trọng lượng +1.500 HP tối đa +200 Phòng thủ vật lý +3 CON +1 |
| Đai Hàm Hắc Hổ | Thưởng trọng lượng +1.000 HP tối đa +140 Phòng thủ vật lý +2 Phòng thủ phép thuật +7 Hồi MP +2 |
Công thức chế tạo mới sẽ được thêm vào cho Trang Bị mới.
| Tên Vật Phẩm | Nguyên liệu chế tạo |
|---|---|
| Áo Choàng của Đội Trưởng Lính Thuê | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 Da 500 Tinh Chất Hủy Diệt 3 Tinh Thể Sức Mạnh (Khắc Ấn) 5 hoặc Tinh Thể Sức Mạnh 5 Adena 10.000.000 |
| Giáp Kim Loại Demonbane | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 Quặng 500 Tinh Chất Của Ác Quỷ 3 Tinh Thể Sức Mạnh (Khắc Ấn) 5 hoặc Tinh Thể Sức Mạnh 5 Adena 10.000.000 |
| Giáp Da Của Demonbane | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 Da 500 Tinh Chất Của Ác Quỷ 3 Tinh Thể Sức Mạnh (Khắc Ấn) 5 hoặc Tinh Thể Sức Mạnh 5 Adena 10.000.000 |
| Áo Choàng Của Demonbane | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 Sợi 500 Tinh Chất Của Ác Quỷ 3 Tinh Thể Sức Mạnh (Khắc Ấn) 5 hoặc Tinh Thể Sức Mạnh 5 Adena 10.000.000 |
| Mũ Của Hắc Tàn Thi | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Truyền Thuyết (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Truyền Thuyết 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Truyền Thuyết (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Truyền Thuyết 1 Quặng 1.500 Tinh Chất Phán Quyết 2 Tinh Chất Của Ác Quỷ 5 Adena 100.000.000 |
| Mũ Tha Hóa | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 Da 500 Tinh Chất Của Ác Quỷ 3 Tinh Thể Sức Mạnh (Khắc Ấn) 5 hoặc Tinh Thể Sức Mạnh 5 Adena 10.000.000 |
| Vòng Khuyên Của Cerenis | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Truyền Thuyết (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Truyền Thuyết 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Truyền Thuyết (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Truyền Thuyết 1 Quặng 1.500 Tinh Chất Phán Quyết 2 Bột Chúc Phúc Thường 1.500 Adena 100.000.000 |
| Áo Choàng Cerenis | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Truyền Thuyết (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Truyền Thuyết 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Truyền Thuyết (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Truyền Thuyết 1 Sợi 1.500 Tinh Chất Phán Quyết 2 Bột Chúc Phúc Thường 1.500 Adena 100.000.000 |
| Găng Tay Của Cerenis | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Truyền Thuyết (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Truyền Thuyết 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Truyền Thuyết (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Truyền Thuyết 1 Sợi 1.500 Tinh Chất Phán Quyết 2 Bột Chúc Phúc Thường 1.500 Adena 100.000.000 |
| Giày Của Cerenis | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Truyền Thuyết (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Truyền Thuyết 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Truyền Thuyết (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Truyền Thuyết 1 Da 1.500 Tinh Chất Phán Quyết 2 Bột Chúc Phúc Thường 1.500 Adena 100.000.000 |
| Áo Choàng Da Hắc Hổ | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 Sợi 500 Tinh Chất Hủy Diệt 3 Tinh Thể Sức Mạnh (Khắc Ấn) 5 hoặc Tinh Thể Sức Mạnh 5 Adena 10.000.000 |
| Giáp Chân Tha Hóa | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 Quặng 500 Tinh Chất Hủy Diệt 3 Tinh Thể Sức Mạnh (Khắc Ấn) 5 hoặc Tinh Thể Sức Mạnh 5 Adena 10.000.000 |
| Giáp Vai Cuồng Binh | Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phòng Cụ Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 Da 500 Tinh Chất Hủy Diệt 3 Tinh Thể Sức Mạnh (Khắc Ấn) 5 hoặc Tinh Thể Sức Mạnh 5 Adena 10.000.000 |
| Nhẫn Của Alscaria | Công Thức Chế Tạo Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phụ Kiện Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phụ Kiện Anh Hùng 1 Trang Sức 1.250 Tinh Chất Hủy Diệt 6 Bột Chúc Phúc Thường 1.250 Tinh Thể Sức Mạnh (Khắc Ấn) 15 hoặc Tinh Thể Sức Mạnh 15 Adena 12.500.000 |
| Đai Titan | Công Thức Chế Tạo Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phụ Kiện Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phụ Kiện Anh Hùng 1 Da 1.250 Tinh Chất Hủy Diệt 6 Bột Chúc Phúc Thường 1.250 Tinh Thể Sức Mạnh (Khắc Ấn) 15 hoặc Tinh Thể Sức Mạnh 15 Adena 12.500.000 |
| Đai Hàm Hắc Hổ | Công Thức Chế Tạo Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Anh Hùng 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phụ Kiện Anh Hùng (Khắc Ấn) 1 hoặc Công Thức Chế Tạo Phụ Kiện Anh Hùng 1 Da 1.250 Tinh Chất Hủy Diệt 6 Bột Chúc Phúc Thường 1.250 Tinh Thể Sức Mạnh (Khắc Ấn) 15 hoặc Tinh Thể Sức Mạnh 15 Adena 12.500.000 |
| +6 Mặt Nạ Rồng Đất Rực Rỡ | 1 Mặt Nạ Rồng Đất Tỏa Sáng (Khắc Ấn) +6 1 Mặt Nạ Chiến Sĩ Tỏa Sáng (Khắc Ấn) +6 hoặc 1 Mặt Nạ Chiến Sĩ Tỏa Sáng +6 |
| +7 Mặt Nạ Rồng Đất Rực Rỡ | 1 Mặt Nạ Rồng Đất Tỏa Sáng (Khắc Ấn) +7 1 Mặt Nạ Chiến Sĩ Tỏa Sáng (Khắc Ấn) +7 hoặc 1 Mặt Nạ Chiến Sĩ Tỏa Sáng +7 |
| +8 Mặt Nạ Rồng Đất Rực Rỡ | 1 Mặt Nạ Rồng Đất Tỏa Sáng (Khắc Ấn) +8 1 Mặt Nạ Chiến Sĩ Tỏa Sáng (Khắc Ấn) +8 hoặc 1 Mặt Nạ Chiến Sĩ Tỏa Sáng +8 |
| +9 Mặt Nạ Rồng Đất Rực Rỡ | 1 Mặt Nạ Rồng Đất Tỏa Sáng (Khắc Ấn) +9 1 Mặt Nạ Chiến Sĩ Tỏa Sáng (Khắc Ấn) +9 hoặc 1 Mặt Nạ Chiến Sĩ Tỏa Sáng +9 |
Cải thiện hiệu ứng của một số Khắc Ấn/Không Khắc Ấn Vật Phẩm Sưu Tập hiện có.
| Tên Sưu Tập | Hiệu ứng |
|---|---|
| Kẻ Sưu Tập Gậy Thường Nâng Cao | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 |
| Tùy Theo Người Sử Dụng I | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Tùy Theo Người Sử Dụng II | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Tùy Theo Người Sử Dụng III | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Kiếm Thường Tốt Nhất | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Cung Thường Tốt Nhất | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Gậy Thường Tốt Nhất | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Vũ Khí Lớn Và Đẹp | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Vũ Khí Tầm Xa | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Vũ Khí Pháp Sư | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Kiếm Cao Cấp Tiện Dụng I | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Cung Cao Cấp Tiện Dụng I | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Gậy Cao Cấp Tiện Dụng I | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Bộ sưu tập kiếm cao cấp | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 |
| Kẻ Sưu Tập Đoản Đao Cao Cấp | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 |
| Kẻ Sưu Tập Giáo Cao Cấp | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 |
| Kẻ Sưu Tập Gậy Cao Cấp I | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 |
| Kẻ Sưu Tập Gậy Cao Cấp II | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Kẻ Sưu Tập Gậy Cao Cấp III | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Kẻ Sưu Tập Gậy Cao Cấp IV | Tăng sát thương phép thuật +1 Sát thương cận chiến/tầm xa +1 |
| Kẻ Sưu Tập Cung Cao Cấp II | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 |
| Kẻ Sưu Tập Đoản Đao Cao Cấp Cường Hóa | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Kẻ Sưu Tập Cung Cao Cấp Cường Hóa | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Kẻ Sưu Tập Gậy Cao Cấp Cường Hóa | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Trang Bị Song Thủ Của Orc | Bạo kích cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Vũ Khí Song Thủ Thường | Bạo kích cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Vũ Khí Thường Không Thể Bẻ Gãy | Bạo kích cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Phòng Cụ Thép và Phòng Cụ Phép Thuật | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVP +1 |
| Phòng Cụ Bông và Phòng Cụ Thép | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật PVP +1 |
| Vũ khí của cựu Thợ săn Derrek | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 HP tối đa +10 |
| Làm Từ Da | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 HP tối đa +10 |
| Vũ Khí Gây Thêm Sát Thương Lên Xác Sống | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Chỉ cần cường hóa thì ngay cả vũ khí cấp thấp vẫn dùng được | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Kình Địch Xưa I | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Kình Địch Xưa II | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Kình Địch Xưa III | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Nhà Sưu Tập Kiếm Còn Dùng Dược | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 |
| Kẻ Sưu Tập Cung Còn Dùng Dược | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 |
| Kẻ Sưu Tập Gậy Còn Dùng Dược | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật PVE +1 |
| Bộ 3 Món Súng Cơ Giới | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Bộ 3 Món Kiếm Linh | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Bộ 3 Món Đơn Thủ Kiếm | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
| Bộ 3 Món Cung | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +1 |
Bùa Hộ Mệnh - Thế Giới Aden sẽ được mở rộng đến Lv. 100.
| Bậc | Hiệu ứng |
|---|---|
| Cấp 51 | Sát thương thêm PVE +1 |
| Cấp 52 | HP tối đa +50 Thưởng trọng lượng +50 |
| Cấp 53 | MP tối đa +10 Thưởng trọng lượng +50 |
| Cấp 54 | Độ chính xác PvE +1 |
| Cấp 55 | Hồi phục HP +1 |
| Cấp 56 | Phòng thủ phép thuật PVE +1 |
| Cấp 57 | Giảm sát thương PVE +1 |
| Cấp 58 | Phòng thủ vật lý PVE +1 |
| Cấp 59 | Hồi phục MP +1 |
| Cấp 60 | Sát thương cận chiến +1 Sát thương tầm xa +1 Sát thương phép +1 |
| Cấp 61 | Sát thương thêm PVE +1 |
| Cấp 62 | HP tối đa +50 Thưởng trọng lượng +50 |
| Cấp 63 | MP tối đa +10 Thưởng trọng lượng +50 |
| Cấp 64 | Độ chính xác PvE +1 |
| Cấp 65 | Hồi phục HP +1 |
| Cấp 66 | Phòng thủ phép thuật +1 |
| Cấp 67 | Giảm sát thương PVE +1 |
| Cấp 68 | Phòng thủ vật lý +1 |
| Cấp 69 | Hồi phục MP +1 |
| Cấp 70 | Bỏ qua né tránh tầm xa +1 |
| Cấp 71 | Sát thương thêm PVE +1 |
| Cấp 72 | HP tối đa +60 Thưởng trọng lượng +60 |
| Cấp 73 | MP tối đa +10 Thưởng trọng lượng +60 |
| Cấp 74 | Độ chính xác PvE +1 |
| Cấp 75 | Hồi phục HP +1 |
| Cấp 76 | Phòng thủ phép thuật PVE +1 |
| Cấp 77 | Giảm sát thương PVE +1 |
| Cấp 78 | Phòng thủ vật lý PVE +1 |
| Cấp 79 | Hồi phục MP +1 |
| Cấp 80 | Bỏ qua né tránh cận chiến +1 |
| Cấp 81 | Sát thương thêm PVE +1 |
| Cấp 82 | Hồi phục HP +1 |
| Cấp 83 | MP tối đa +10 Thưởng trọng lượng +60 |
| Cấp 84 | Độ chính xác PvE +1 |
| Cấp 85 | Sát thương cận chiến +1 Sát thương tầm xa +1 Sát thương phép +1 |
| Cấp 86 | Phòng thủ phép thuật +1 |
| Cấp 87 | Giảm sát thương PVE +1 |
| Cấp 88 | Phòng thủ vật lý +1 |
| Cấp 89 | Hồi phục MP +1 |
| Cấp 90 | Bỏ qua giảm sát thương +1 |
| Cấp 91 | Sát thương thêm PVE +1 |
| Cấp 92 | Hồi phục HP +1 |
| Cấp 93 | MP tối đa +10 Thưởng trọng lượng +60 |
| Cấp 94 | Độ chính xác PvE +1 |
| Cấp 95 | Chính xác cận chiến +1 Chính xác tầm xa +1 Chính xác phép thuật +1 |
| Cấp 96 | Phòng thủ phép thuật +1 |
| Cấp 97 | Giảm sát thương PVE +1 |
| Cấp 98 | Phòng thủ vật lý +1 |
| Cấp 99 | Hồi phục MP +1 |
| Cấp 100 | Sát thương cận chiến +1 Sát thương tầm xa +1 Sát thương phép +1 Phòng thủ vật lý +1 Phòng thủ phép thuật +1 Hồi phục MP +1 Hồi phục HP +1 |
Thêm Mắt Thần Lv. 5
Có thể mở khóa Mắt Thần Lv. 5 từ Lv. 75.
| Hiệu ứng | Theo cấp |
|---|---|
| Sát thương cận chiến | 1 / 2 / 3 |
| Sát thương tầm xa | 1 / 2 / 3 |
| Sát thương phép thuật | 1 / 2 / 3 |
| Sát thương cận chiến PVP | 1 / 2 / 3 |
| Sát thương tầm xa PVP | 1 / 2 / 3 |
| Sát thương phép thuật PVP | 1 / 2 / 3 |
| Sát thương cận chiến PVE | 2 / 3 |
| Sát thương tầm xa PVE | 2 / 3 |
| Sát thương phép thuật PVE | 2 / 3 |
| Bạo kích cận chiến | 1 / 2 |
| Bạo kích tầm xa | 1 / 2 |
| Bạo kích phép thuật | 1 / 2 |
| Chính xác cận chiến | 1 / 2 / 3 |
| Chính xác tầm xa | 1 / 2 / 3 |
| Chính xác phép thuật | 1 / 2 / 3 |
| Chính xác cận chiến PVP | 1 / 2 / 3 |
| Chính xác tầm xa PVP | 1 / 2 / 3 |
| Chính xác phép thuật PVP | 1 / 2 / 3 |
| Chính xác cận chiến PVE | 2 / 3 |
| Chính xác tầm xa PVE | 2 / 3 |
| Chính xác phép thuật PVE | 2 / 3 |
| Phòng thủ vật lý | 1 / 2 / 3 |
| Phòng thủ vật lý PVP | 1 / 2 / 3 |
| Phòng thủ vật lý PVE | 1 / 2 |
| Phòng thủ phép thuật | 1 / 2 / 3 |
| Phòng thủ phép thuật PVP | 1 / 2 / 3 |
| Phòng thủ phép thuật PVE | 1 / 2 |
| Giảm sát thương | 1 / 3 |
| Bỏ qua giảm sát thương | 1 / 3 |
| Bỏ qua giảm ST cận chiến | 1 / 3 |
| Bỏ qua giảm ST tầm xa | 1 / 3 |
| Bỏ qua giảm ST phép thuật | 1 / 3 |
| Bỏ qua giảm sát thương | 2% / 3% |
| Hồi HP | 3 |
| Hồi MP | 3 |
| Mức hồi phục Thuốc | 1 / 3 / 5 |
| Tỉ lệ hồi phục Thuốc | 1% / 3% / 5% |
| Tăng sát thương phép thuật | 1 / 2 / 3 |
| Tăng sát thương phép thuật PVP | 1 / 2 / 3 |
| Tăng sát thương phép thuật PVE | 1 / 2 |
| Tăng kháng Choáng | 1% / 2% |
| Choáng Chính Xác | 1% / 2% |
| STR | 1 / 2 / 3 |
| DEX | 1 / 2 / 3 |
| INT | 1 / 2 / 3 |
| Tốc đánh | 1% / 3% |
| Di chuyển | 1% / 3% |
| Tốc độ thi triển | 1% / 3% |
| Thưởng EXP | 3% / 7% |
| Thưởng trọng lượng | 100 |
Thêm Phù Hiệu Huyết Thệ Cấp Anh Hùng.
| Insignia Name | Tùy chọn |
|---|---|
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Anh Dũng (+0) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Phòng thủ vật lý +5 Giảm sát thương +1 HP tối đa +200 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Anh Dũng (+1) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Phòng thủ vật lý +5 Giảm sát thương +1 HP tối đa +200 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Phòng thủ phép thuật +1 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Anh Dũng (+2) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Phòng thủ vật lý +5 Giảm sát thương +1 HP tối đa +200 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Phòng thủ phép thuật +2 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Anh Dũng (+3) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +7 Phòng thủ vật lý +5 Giảm sát thương +1 HP tối đa +200 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Phòng thủ phép thuật +2 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Anh Dũng (+4) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +7 Phòng thủ vật lý +5 Giảm sát thương +1 HP tối đa +200 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Phòng thủ phép thuật +3 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Anh Dũng (+5) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +7 Phòng thủ vật lý +5 Giảm sát thương +1 HP tối đa +200 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Phòng thủ phép thuật +3 Né tránh tầm xa +1 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Anh Dũng (+6) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +7 Phòng thủ vật lý +5 Giảm sát thương +1 HP tối đa +200 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Phòng thủ phép thuật +3 Né tránh tầm xa +1 Né tránh cận chiến +1 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Anh Dũng (+7) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +7 Phòng thủ vật lý +5 Giảm sát thương +1 HP tối đa +200 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Phòng thủ phép thuật +3 Né tránh tầm xa +2 Né tránh cận chiến +1 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Anh Dũng (+8) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +7 Phòng thủ vật lý +5 Giảm sát thương +1 HP tối đa +200 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Phòng thủ phép thuật +3 Né tránh tầm xa +2 Né tránh cận chiến +2 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Anh Dũng (+9) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +6 Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +7 Phòng thủ vật lý +5 Giảm sát thương +1 HP tối đa +200 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Phòng thủ phép thuật +3 Né tránh tầm xa +3 Né tránh cận chiến +3 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Hộ Vệ (+0) | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +5 Né tránh tầm xa +3 Phòng thủ vật lý +4 Phòng thủ phép thuật +8 Giảm sát thương +1 HP tối đa +100 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Thưởng trọng lượng +200 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Hộ Vệ (+1) | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +5 Né tránh tầm xa +3 Phòng thủ vật lý +4 Phòng thủ phép thuật +8 Giảm sát thương +2 HP tối đa +100 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Thưởng trọng lượng +200 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Hộ Vệ (+2) | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +5 Né tránh tầm xa +3 Phòng thủ vật lý +5 Phòng thủ phép thuật +8 Giảm sát thương +2 HP tối đa +100 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Thưởng trọng lượng +200 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Hộ Vệ (+3) | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +5 Né tránh tầm xa +3 Phòng thủ vật lý +5 Phòng thủ phép thuật +8 Giảm sát thương +3 HP tối đa +100 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Thưởng trọng lượng +200 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Hộ Vệ (+4) | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +5 Né tránh tầm xa +3 Phòng thủ vật lý +5 Phòng thủ phép thuật +8 Giảm sát thương +4 HP tối đa +100 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Thưởng trọng lượng +200 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Hộ Vệ (+5) | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +5 Né tránh tầm xa +3 Phòng thủ vật lý +6 Phòng thủ phép thuật +8 Giảm sát thương +4 HP tối đa +100 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Thưởng trọng lượng +200 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Hộ Vệ (+6) | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +5 Né tránh tầm xa +3 Phòng thủ vật lý +6 Phòng thủ phép thuật +8 Giảm sát thương +5 HP tối đa +100 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Thưởng trọng lượng +200 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Hộ Vệ (+7) | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +5 Né tránh tầm xa +3 Phòng thủ vật lý +7 Phòng thủ phép thuật +8 Giảm sát thương +5 HP tối đa +100 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Thưởng trọng lượng +200 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Hộ Vệ (+8) | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +5 Né tránh tầm xa +3 Phòng thủ vật lý +8 Phòng thủ phép thuật +8 Giảm sát thương +5 HP tối đa +100 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Thưởng trọng lượng +200 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Hộ Vệ (+9) | Chính xác cận chiến/tầm xa/phép thuật +5 Né tránh tầm xa +3 Phòng thủ vật lý +8 Phòng thủ phép thuật +8 Giảm sát thương +7 HP tối đa +100 Hồi HP +5 Hồi MP +3 Thưởng EXP +5% Thưởng trọng lượng +200 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Trí Tuệ (+0) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Phòng thủ vật lý +3 Phòng thủ phép thuật +4 Bỏ qua giảm sát thương +3 HP tối đa +50 MP tối đa +70 Hồi MP +4 Tỉ lệ hồi phục Thuốc +7% Thưởng EXP +5% Thưởng trọng lượng +100 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Trí Tuệ (+1) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Phòng thủ vật lý +3 Phòng thủ phép thuật +4 Bỏ qua giảm sát thương +3 HP tối đa +50 MP tối đa +70 Hồi MP +4 Tỉ lệ hồi phục Thuốc +7% Thưởng EXP +5% Thưởng trọng lượng +100 Di chuyển +1% |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Trí Tuệ (+2) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Phòng thủ vật lý +3 Phòng thủ phép thuật +4 Bỏ qua giảm sát thương +3 HP tối đa +50 MP tối đa +70 Hồi MP +4 Tỉ lệ hồi phục Thuốc +7% Thưởng EXP +7% Thưởng trọng lượng +100 Di chuyển +1% |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Trí Tuệ (+3) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Phòng thủ vật lý +3 Phòng thủ phép thuật +4 Bỏ qua giảm sát thương +3 HP tối đa +50 MP tối đa +70 Hồi MP +4 Tỉ lệ hồi phục Thuốc +7% Thưởng EXP +7% Thưởng trọng lượng +100 Di chuyển +1% Tăng kháng Choáng +1% |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Trí Tuệ (+4) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Phòng thủ vật lý +3 Phòng thủ phép thuật +4 Bỏ qua giảm sát thương +3 HP tối đa +50 MP tối đa +70 Hồi MP +4 Tỉ lệ hồi phục Thuốc +7% Thưởng EXP +7% Thưởng trọng lượng +100 Di chuyển +2% Tăng kháng Choáng +1% |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Trí Tuệ (+5) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Phòng thủ vật lý +3 Phòng thủ phép thuật +4 Bỏ qua giảm sát thương +3 HP tối đa +50 MP tối đa +70 Hồi MP +4 Tỉ lệ hồi phục Thuốc +7% Thưởng EXP +9% Thưởng trọng lượng +100 Di chuyển +2% Tăng kháng Choáng +1% |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Trí Tuệ (+6) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Phòng thủ vật lý +3 Phòng thủ phép thuật +4 Bỏ qua giảm sát thương +3 HP tối đa +50 MP tối đa +70 Hồi MP +4 Tỉ lệ hồi phục Thuốc +7% Thưởng EXP +9% Thưởng trọng lượng +100 Di chuyển +2% Tăng kháng Choáng +2% |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Trí Tuệ (+7) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Phòng thủ vật lý +3 Phòng thủ phép thuật +4 Bỏ qua giảm sát thương +3 HP tối đa +50 MP tối đa +70 Hồi MP +4 Tỉ lệ hồi phục Thuốc +7% Thưởng EXP +9% Thưởng trọng lượng +100 Di chuyển +3% Tăng kháng Choáng +2% Xác suất né tránh phép thuật +1 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Trí Tuệ (+8) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Phòng thủ vật lý +3 Phòng thủ phép thuật +4 Bỏ qua giảm sát thương +4 HP tối đa +50 MP tối đa +70 Hồi MP +4 Tỉ lệ hồi phục Thuốc +7% Thưởng EXP +10% Thưởng trọng lượng +150 Di chuyển +3% Tăng kháng Choáng +3% Xác suất né tránh phép thuật +2 |
| Phù Hiệu Huyết Thệ: Trí Tuệ (+9) | Sát thương cận chiến/tầm xa/phép thuật +3 Phòng thủ vật lý +3 Phòng thủ phép thuật +4 Bỏ qua giảm sát thương +6 HP tối đa +50 MP tối đa +70 Hồi MP +4 Tỉ lệ hồi phục Thuốc +7% Thưởng EXP +12% Thưởng trọng lượng +250 Di chuyển +3% Tăng kháng Choáng +5% Xác suất né tránh phép thuật +4 |
Khuyến mãi
Chuyển Hệ
Chuyển Hệ
Giá: 100 Adena
Thời gian bán: 05:00, ngày 12/08/2026 ~ 05:00, ngày 19/08/2026
Xu Chuyển Hệ
Giá: 30 Kim Cương
Thời gian bán: 05:00, ngày 12/08/2026 ~ 05:00, ngày 19/08/2026
Khuyến mãi
Hộp Kỷ Niệm Cập Nhật Aden
Thời gian bán: 05:00, ngày 12/08/2026 ~ 05:00, ngày 26/08/2026
Hộp Kim Cương Hè Dịu Mát II
Thời gian bán: 05:00, ngày 12/08/2026 ~ 05:00, ngày 19/08/2026
Ưu đãi đặc biệt hàng tuần
Hộp Phù Hiệu Aden
Thời gian bán: 05:00, ngày 12/08/2026 ~ 05:00, ngày 02/09/2026
Hộp Danh Vọng Aden
Thời gian bán: 05:00, ngày 12/08/2026 ~ 05:00, ngày 02/09/2026
Hộp Thần Dược Aden
Thời gian bán: 05:00, ngày 12/08/2026 ~ 05:00, ngày 02/09/2026
Hộp Cơ Hội Anh Hùng Aden
Thời gian bán: 05:00, ngày 12/08/2026 ~ 05:00, ngày 02/09/2026
Cửa Hàng Kim Cương
Hộp Kim Cương Aden
Thời gian bán: 05:00, ngày 12/08/2026 ~ 05:00, ngày 09/09/2026
Đăng nhập
Điểm Danh: Lời thề Hắc Tiên
Thời gian bán: 05:00, ngày 12/08/2026 ~ 05:00, ngày 02/09/2026
Điểm Danh: Hành Trình Thức Tỉnh
Thời gian bán: 05:00, ngày 12/08/2026 ~ 05:00, ngày 19/08/2026
Điểm Danh: Phước Lành của Christopher
Thời gian bán: 05:00, ngày 12/08/2026 ~ 05:00, ngày 19/08/2026
Cải thiện khác
Xóa giới hạn mua hàng ngày đối với Hộp Sách phép (Cao Cấp) do Thương Nhân Bùa Phép bán.
Điều chỉnh cấp độ tối đa để vào Đảo Hoang Tưởng: Lửa Thiêng, Thủy Triều, Bão Tố, Địa Chấn. (Lv. 59 → Lv. 65)
Điều chỉnh cấp độ tối đa để vào Đảo Hoang Tưởng: Hủy Diệt, Sóng Thần, Lốc Xoáy, Bão Tác. (Lv. 69 → Lv. 75)
Sửa lỗi
Sửa lỗi hiệu ứng của Giáp Kim Loại Demonbane và Áo Choàng Của Demonbane được áp dụng không chính xác.
Sửa lỗi không thể đăng bán Giáp Kim Loại Demonbane và Áo Choàng Của Demonbane trên Sạp.